TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先父

xiānfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN PHỤ

先父 nghĩa là cha quá cố, cha đã mất.

Nghĩa của 先父

xiānfù

TIÊN PHỤDanh từ
  1. Cha quá cố
  2. Cha đã mất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先父

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

先父 nghĩa là gì?

先父 (xiānfù) nghĩa là cha quá cố, cha đã mất.

先父 đọc thế nào?

先父 đọc là xiānfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 先父 là gì?

Âm Hán Việt của 先父 là "tiên phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.