TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先烈

xiānliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN LIỆT

先烈 nghĩa là liệt sĩ.

Nghĩa của 先烈

xiānliè

TIÊN LIỆTDanh từ
  1. Liệt sĩ

Thành ngữ có 先烈

Câu hỏi thường gặp

先烈 nghĩa là gì?

先烈 (xiānliè) nghĩa là liệt sĩ.

先烈 đọc thế nào?

先烈 đọc là xiānliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 先烈 là gì?

Âm Hán Việt của 先烈 là "tiên liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.