先睹为快 nghĩa là Coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất.
Nghĩa của 先睹为快
xiāndǔwéikuài
TIÊN ĐỔ VI KHOÁICụm từphồn thể 先睹為快
thành ngữ Coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất
Câu hỏi thường gặp
先睹为快 nghĩa là gì?
先睹为快 (xiāndǔwéikuài) nghĩa là Coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất.
先睹为快 đọc thế nào?
先睹为快 đọc là xiāndǔwéikuài (pinyin).
Âm Hán Việt của 先睹为快 là gì?
Âm Hán Việt của 先睹为快 là "tiên đổ vi khoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.