TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先知

xiānzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN TRI

先知 nghĩa là Một người có tầm nhìn xa.

Nghĩa của 先知

xiānzhī

TIÊN TRIĐộng từ, Danh từ
  1. Một người có tầm nhìn xa
  2. tôn giáo Một nhà tiên tri

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先知

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 先知

Câu hỏi thường gặp

先知 nghĩa là gì?

先知 (xiānzhī) nghĩa là Một người có tầm nhìn xa.

先知 đọc thế nào?

先知 đọc là xiānzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 先知 là gì?

Âm Hán Việt của 先知 là "tiên tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.