先礼后兵 nghĩa là Biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực.
Nghĩa của 先礼后兵
xiānlǐhòubīng
TIÊN LỄ HẬU BINHCụm từphồn thể 先禮後兵
nghĩa đen, thành ngữ Biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực
nghĩa bóng Ngoại giao trước bạo lực; nói chuyện hơn chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
先礼后兵 nghĩa là gì?
先礼后兵 (xiānlǐhòubīng) nghĩa là Biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực.
先礼后兵 đọc thế nào?
先礼后兵 đọc là xiānlǐhòubīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 先礼后兵 là gì?
Âm Hán Việt của 先礼后兵 là "tiên lễ hậu binh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.