TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先知先觉

xiānzhīxiānjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先知先覺

Âm Hán Việt TIÊN TRI TIÊN GIÁC

先知先觉 nghĩa là Có sự nhìn xa trông rộng.

Nghĩa của 先知先觉

xiānzhīxiānjué

TIÊN TRI TIÊN GIÁCphồn thể 先知先覺
  1. Có sự nhìn xa trông rộng
  2. Một người có tầm nhìn xa

Câu hỏi thường gặp

先知先觉 nghĩa là gì?

先知先觉 (xiānzhīxiānjué) nghĩa là Có sự nhìn xa trông rộng.

先知先觉 đọc thế nào?

先知先觉 đọc là xiānzhīxiānjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 先知先觉 là gì?

Âm Hán Việt của 先知先觉 là "tiên tri tiên giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.