先知先觉 (xiānzhīxiānjué) nghĩa là Có sự nhìn xa trông rộng.
先知先觉 đọc thế nào?
先知先觉 đọc là xiānzhīxiānjué (pinyin).
Âm Hán Việt của 先知先觉 là gì?
Âm Hán Việt của 先知先觉 là "tiên tri tiên giác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.