先秦 nghĩa là Tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN.
Nghĩa của 先秦
xiān Qín
TIÊN TẦNDanh từ
Tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN
Câu hỏi thường gặp
先秦 nghĩa là gì?
先秦 (xiān qín) nghĩa là Tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN.
先秦 đọc thế nào?
先秦 đọc là xiān Qín (pinyin).
Âm Hán Việt của 先秦 là gì?
Âm Hán Việt của 先秦 là "tiên tần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.