TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先见

xiānjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先見

Âm Hán Việt TIÊN KIẾN

先见 nghĩa là khả năng nhìn xa, sự tiên tri.

Nghĩa của 先见

xiānjiàn

TIÊN KIẾNDanh từphồn thể 先見
  1. Khả năng nhìn xa; sự tiên tri

Thành ngữ có 先见

Câu hỏi thường gặp

先见 nghĩa là gì?

先见 (xiānjiàn) nghĩa là khả năng nhìn xa, sự tiên tri.

先见 đọc thế nào?

先见 đọc là xiānjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 先见 là gì?

Âm Hán Việt của 先见 là "tiên kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.