先行者 (xiānxíngzhě) nghĩa là người đi trước, người tiên phong.
先行者 đọc thế nào?
先行者 đọc là xiānxíngzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 先行者 là gì?
Âm Hán Việt của 先行者 là "tiên hành giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.