TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先见者

xiānjiànzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先見者

Âm Hán Việt TIÊN KIẾN GIẢ

先见者 nghĩa là người có tầm nhìn.

Nghĩa của 先见者

xiānjiànzhě

TIÊN KIẾN GIẢDanh từphồn thể 先見者
  1. Người có tầm nhìn

Câu hỏi thường gặp

先见者 nghĩa là gì?

先见者 (xiānjiànzhě) nghĩa là người có tầm nhìn.

先见者 đọc thế nào?

先见者 đọc là xiānjiànzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 先见者 là gì?

Âm Hán Việt của 先见者 là "tiên kiến giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.