TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先觉

xiānjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先覺

Âm Hán Việt TIÊN GIÁC

先觉 nghĩa là Người có sự thấu suốt.

Nghĩa của 先觉

xiānjué

TIÊN GIÁCĐộng từ, Danh từphồn thể 先覺
  1. Người có sự thấu suốt

Thành ngữ có 先觉

Câu hỏi thường gặp

先觉 nghĩa là gì?

先觉 (xiānjué) nghĩa là Người có sự thấu suốt.

先觉 đọc thế nào?

先觉 đọc là xiānjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 先觉 là gì?

Âm Hán Việt của 先觉 là "tiên giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.