TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先进先出

xiānjìnxiānchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先進先出

Âm Hán Việt TIÊN TIẾN TIÊN XUẤT

先进先出 nghĩa là nhập trước, xuất trước.

Nghĩa của 先进先出

xiānjìnxiānchū

TIÊN TIẾN TIÊN XUẤTphồn thể 先進先出
  1. tin học, quản lý hàng tồn kho, v.v. Nhập trước, xuất trước

Câu hỏi thường gặp

先进先出 nghĩa là gì?

先进先出 (xiānjìnxiānchū) nghĩa là nhập trước, xuất trước.

先进先出 đọc thế nào?

先进先出 đọc là xiānjìnxiānchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 先进先出 là gì?

Âm Hán Việt của 先进先出 là "tiên tiến tiên xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.