tin học, quản lý hàng tồn kho, v.v. Nhập trước, xuất trước
Câu hỏi thường gặp
先进先出 nghĩa là gì?
先进先出 (xiānjìnxiānchū) nghĩa là nhập trước, xuất trước.
先进先出 đọc thế nào?
先进先出 đọc là xiānjìnxiānchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 先进先出 là gì?
Âm Hán Việt của 先进先出 là "tiên tiến tiên xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.