TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先进水平

xiānjìnshuǐpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先進水平

Âm Hán Việt TIÊN TIẾN THỦY BÌNH

先进水平 nghĩa là trình độ tiên tiến.

Nghĩa của 先进水平

xiānjìnshuǐpíng

TIÊN TIẾN THỦY BÌNHphồn thể 先進水平
  1. Trình độ tiên tiến

Câu hỏi thường gặp

先进水平 nghĩa là gì?

先进水平 (xiānjìnshuǐpíng) nghĩa là trình độ tiên tiến.

先进水平 đọc thế nào?

先进水平 đọc là xiānjìnshuǐpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 先进水平 là gì?

Âm Hán Việt của 先进水平 là "tiên tiến thủy bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.