TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先进集体

xiānjìnjítǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先進集體

Âm Hán Việt TIÊN TIẾN TẬP THỂ

先进集体 nghĩa là tập thể tiên tiến, nhóm gương mẫu.

Nghĩa của 先进集体

xiānjìnjítǐ

TIÊN TIẾN TẬP THỂphồn thể 先進集體
  1. vinh danh chính thức Tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu

Câu hỏi thường gặp

先进集体 nghĩa là gì?

先进集体 (xiānjìnjítǐ) nghĩa là tập thể tiên tiến, nhóm gương mẫu.

先进集体 đọc thế nào?

先进集体 đọc là xiānjìnjítǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 先进集体 là gì?

Âm Hán Việt của 先进集体 là "tiên tiến tập thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.