TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光临

guānglín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光臨

Âm Hán Việt QUANG LÂM

光临 nghĩa là vinh dự có mặt, tham dự.

Nghĩa của 光临

guānglín

QUANG LÂMĐộng từ, Danh từphồn thể 光臨
  1. trang trọng Vinh dự có mặt
  2. Tham dự

Từ ghép có 光临

Thành ngữ có 光临

Câu hỏi thường gặp

光临 nghĩa là gì?

光临 (guānglín) nghĩa là vinh dự có mặt, tham dự.

光临 đọc thế nào?

光临 đọc là guānglín (pinyin).

Âm Hán Việt của 光临 là gì?

Âm Hán Việt của 光临 là "quang lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.