光临
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 光臨
光临 nghĩa là vinh dự có mặt, tham dự.
Nghĩa của 光临
guānglín
QUANG LÂMĐộng từ, Danh từphồn thể 光臨- trang trọng Vinh dự có mặt
- Tham dự
Từ ghép có 光临
Thành ngữ có 光临
- 阖第光临 — Cả nhà được mời
Câu hỏi thường gặp
光临 nghĩa là gì?
光临 (guānglín) nghĩa là vinh dự có mặt, tham dự.
光临 đọc thế nào?
光临 đọc là guānglín (pinyin).
Âm Hán Việt của 光临 là gì?
Âm Hán Việt của 光临 là "quang lâm".