光
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: quang Lượng từ đi kèm: 束 (shù), 道 (dào)
光 nghĩa là Ánh sáng; tia (Lượng từ: 道 (dào)).
Nghĩa của 光
guāng
QUANG- Ánh sáng; tia (Lượng từ: 道 (dào))
- Sáng; bóng loáng
- Chỉ; chỉ mỗi
- Dùng hết; hoàn thành
- Để lộ (một phần cơ thể)
- Hạt kim cương nhiều mặt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 光
Thành ngữ có 光
- 光彩夺目 — Chói mắt
- 光明磊落 — Mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
- 流光溢彩 — Nghĩa đen ánh sáng chảy và màu sắc tràn ra
- 韬光养晦 — Giấu tài chờ thời
- 光明正大 — Chính trực; không mưu mẹo
- 发扬光大 — Phát triển và quảng bá
- 光天化日 — Ánh sáng ban ngày
- 容光焕发 — Khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời
- 五光十色 — Sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng
- 刀光剑影 — Ánh dao và bóng kiếm
- 湖光山色 — Cảnh hồ và núi non (thành ngữ); phong cảnh hồ núi đẹp
- 珠光宝气 — Trang sức lộng lẫy
- 光怪陆离 — Kỳ quái và nhiều màu sắc
- 一扫而光 — Quét sạch
- 目光短浅 — Thiển cận
- 回光返照 — Ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn
- 浮光掠影 — Ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua
- 光阴荏苒 — Thời gian trôi nhanh quá!
- 鼠目寸光 — Thiển cận
- 光阴似箭 — Thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
Câu ví dụ với 光
- 光看表面是不足够的。 Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806211
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
光 nghĩa là gì?
光 (guāng) nghĩa là Ánh sáng; tia (Lượng từ: 道 (dào)).
光 đọc thế nào?
光 đọc là guāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 光 là gì?
Âm Hán Việt của 光 là "quang".