TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: quang Lượng từ đi kèm: 束 (shù), 道 (dào)

光 nghĩa là Ánh sáng; tia (Lượng từ: 道 (dào)).

Nghĩa của 光

guāng

QUANG
  1. Ánh sáng; tia (Lượng từ: 道 (dào))
  2. Sáng; bóng loáng
  3. Chỉ; chỉ mỗi
  4. Dùng hết; hoàn thành
  5. Để lộ (một phần cơ thể)
  6. Hạt kim cương nhiều mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 光

Thành ngữ có 光

Câu ví dụ với 光

  • 光看表面是不足够的。 Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806211

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

光 nghĩa là gì?

光 (guāng) nghĩa là Ánh sáng; tia (Lượng từ: 道 (dào)).

光 đọc thế nào?

光 đọc là guāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光 là gì?

Âm Hán Việt của 光 là "quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.