TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光二极管

guāng'èrjíguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光二極管

Âm Hán Việt QUANG NHỊ CỰC QUẢN

光二极管 nghĩa là điốt quang, điốt phát sáng.

Nghĩa của 光二极管

guāng'èrjíguǎn

QUANG NHỊ CỰC QUẢNphồn thể 光二極管
  1. Điốt quang
  2. Điốt phát sáng (LED)

Câu hỏi thường gặp

光二极管 nghĩa là gì?

光二极管 (guāng'èrjíguǎn) nghĩa là điốt quang, điốt phát sáng.

光二极管 đọc thế nào?

光二极管 đọc là guāng'èrjíguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 光二极管 là gì?

Âm Hán Việt của 光二极管 là "quang nhị cực quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.