TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光刻

guāngkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG KHẮC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quang khắc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

光刻 nghĩa là quang khắc.

Nghĩa của 光刻

guāngkè

QUANG KHẮC
  1. Quang khắc

Từ ghép có 光刻

Câu hỏi thường gặp

光刻 nghĩa là gì?

光刻 (guāngkè) nghĩa là quang khắc.

光刻 đọc thế nào?

光刻 đọc là guāngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 光刻 là gì?

Âm Hán Việt của 光刻 là "quang khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.