TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光刻胶

guāngkèjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光刻膠

Âm Hán Việt QUANG KHẮC GIAO

光刻胶 nghĩa là chất cản quang.

Nghĩa của 光刻胶

guāngkèjiāo

QUANG KHẮC GIAODanh từphồn thể 光刻膠
  1. Chất cản quang (khắc laser trong vi điện tử)

Câu hỏi thường gặp

光刻胶 nghĩa là gì?

光刻胶 (guāngkèjiāo) nghĩa là chất cản quang.

光刻胶 đọc thế nào?

光刻胶 đọc là guāngkèjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 光刻胶 là gì?

Âm Hán Việt của 光刻胶 là "quang khắc giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.