光前裕后 nghĩa là Vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau.
Nghĩa của 光前裕后
guāngqiányùhòu
QUANG TIỀN DỤ HẬUphồn thể 光前裕後
thành ngữ Vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau
Câu hỏi thường gặp
光前裕后 nghĩa là gì?
光前裕后 (guāngqiányùhòu) nghĩa là Vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau.
光前裕后 đọc thế nào?
光前裕后 đọc là guāngqiányùhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 光前裕后 là gì?
Âm Hán Việt của 光前裕后 là "quang tiền dụ hậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.