光化性角化病 nghĩa là Dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời.
Nghĩa của 光化性角化病
guānghuàxìngjiǎohuàbìng
QUANG HÓA TÍNH GIÁC HÓA BỆNH
y học Dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời
Câu hỏi thường gặp
光化性角化病 nghĩa là gì?
光化性角化病 (guānghuàxìngjiǎohuàbìng) nghĩa là Dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời.
光化性角化病 đọc thế nào?
光化性角化病 đọc là guānghuàxìngjiǎohuàbìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 光化性角化病 là gì?
Âm Hán Việt của 光化性角化病 là "quang hóa tính giác hóa bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.