TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光头党

guāngtóudǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光頭黨

Âm Hán Việt QUANG ĐẦU ĐẢNG

光头党 nghĩa là người cạo trọc đầu.

Nghĩa của 光头党

guāngtóudǎng

QUANG ĐẦU ĐẢNGDanh từphồn thể 光頭黨
  1. Người cạo trọc đầu

Câu hỏi thường gặp

光头党 nghĩa là gì?

光头党 (guāngtóudǎng) nghĩa là người cạo trọc đầu.

光头党 đọc thế nào?

光头党 đọc là guāngtóudǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光头党 là gì?

Âm Hán Việt của 光头党 là "quang đầu đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.