TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光头

guāngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光頭

Âm Hán Việt QUANG ĐẦU

光头 nghĩa là đầu cạo trọc, đầu hói.

Nghĩa của 光头

guāngtóu

QUANG ĐẦUDanh từ, Động từphồn thể 光頭
  1. Đầu cạo trọc
  2. Đầu hói
  3. Đi đầu trần
  4. Không đội mũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 光头

Câu hỏi thường gặp

光头 nghĩa là gì?

光头 (guāngtóu) nghĩa là đầu cạo trọc, đầu hói.

光头 đọc thế nào?

光头 đọc là guāngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 光头 là gì?

Âm Hán Việt của 光头 là "quang đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.