TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光学字符识别

guāngxuézìfúshíbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光學字符識別

Âm Hán Việt QUANG HỌC TỰ PHÙ THỨC BIỆT

光学字符识别 nghĩa là Nhận dạng ký tự quang học (OCR).

Nghĩa của 光学字符识别

guāngxuézìfúshíbié

QUANG HỌC TỰ PHÙ THỨC BIỆTDanh từphồn thể 光學字符識別
  1. Nhận dạng ký tự quang học (OCR)

Câu hỏi thường gặp

光学字符识别 nghĩa là gì?

光学字符识别 (guāngxuézìfúshíbié) nghĩa là Nhận dạng ký tự quang học (OCR).

光学字符识别 đọc thế nào?

光学字符识别 đọc là guāngxuézìfúshíbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 光学字符识别 là gì?

Âm Hán Việt của 光学字符识别 là "quang học tự phù thức biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.