光学显微镜 (guāngxuéxiǎnwēijìng) nghĩa là Kính hiển vi quang học.
光学显微镜 đọc thế nào?
光学显微镜 đọc là guāngxuéxiǎnwēijìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 光学显微镜 là gì?
Âm Hán Việt của 光学显微镜 là "quang học hiển vi kính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.