TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光影

guāngyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG ẢNH

光影 nghĩa là Ánh sáng và bóng tối.

Nghĩa của 光影

guāngyǐng

QUANG ẢNHDanh từ
  1. Ánh sáng và bóng tối
  2. Nắng và bóng râm

Câu hỏi thường gặp

光影 nghĩa là gì?

光影 (guāngyǐng) nghĩa là Ánh sáng và bóng tối.

光影 đọc thế nào?

光影 đọc là guāngyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光影 là gì?

Âm Hán Việt của 光影 là "quang ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.