TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光怪陆离

guāngguàilùlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光怪陸離

Âm Hán Việt QUANG QUÁI LỤC LY

光怪陆离 nghĩa là Kỳ quái và nhiều màu sắc.

Nghĩa của 光怪陆离

guāngguàilùlí

QUANG QUÁI LỤC LYCụm từphồn thể 光怪陸離
  1. Kỳ quái và nhiều màu sắc
  2. Khác thường và sặc sỡ

Câu hỏi thường gặp

光怪陆离 nghĩa là gì?

光怪陆离 (guāngguàilùlí) nghĩa là Kỳ quái và nhiều màu sắc.

光怪陆离 đọc thế nào?

光怪陆离 đọc là guāngguàilùlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 光怪陆离 là gì?

Âm Hán Việt của 光怪陆离 là "quang quái lục ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.