TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光敏

guāngmǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG MẪN

光敏 nghĩa là nhạy cảm ánh sáng.

Nghĩa của 光敏

guāngmǐn

QUANG MẪNTính từ
  1. Nhạy cảm ánh sáng

Câu hỏi thường gặp

光敏 nghĩa là gì?

光敏 (guāngmǐn) nghĩa là nhạy cảm ánh sáng.

光敏 đọc thế nào?

光敏 đọc là guāngmǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 光敏 là gì?

Âm Hán Việt của 光敏 là "quang mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.