TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光明磊落

guāngmínglěiluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG MINH LỖI LẠC

光明磊落 nghĩa là Mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng.

Nghĩa của 光明磊落

guāngmínglěiluò

QUANG MINH LỖI LẠCCụm từ
  1. Mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng

Câu hỏi thường gặp

光明磊落 nghĩa là gì?

光明磊落 (guāngmínglěiluò) nghĩa là Mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng.

光明磊落 đọc thế nào?

光明磊落 đọc là guāngmínglěiluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 光明磊落 là gì?

Âm Hán Việt của 光明磊落 là "quang minh lỗi lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.