光明正大 nghĩa là chính trực, không mưu mẹo, không thủ đoạn.
Nghĩa của 光明正大
guāngmíngzhèngdà
QUANG MINH CHÍNH ĐẠICụm từ
về người Chính trực; không mưu mẹo
về hành vi Công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai
về tình huống Rõ ràng, không che giấu
Câu hỏi thường gặp
光明正大 nghĩa là gì?
光明正大 (guāngmíngzhèngdà) nghĩa là chính trực, không mưu mẹo, không thủ đoạn.
光明正大 đọc thế nào?
光明正大 đọc là guāngmíngzhèngdà (pinyin).
Âm Hán Việt của 光明正大 là gì?
Âm Hán Việt của 光明正大 là "quang minh chính đại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.