光棍儿 (guānggùnr) nghĩa là người độc thân, đàn ông độc thân.
光棍儿 đọc thế nào?
光棍儿 đọc là guānggùnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 光棍儿 là gì?
Âm Hán Việt của 光棍儿 là "quang côn nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.