TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光电二极管

guāngdiàn'èrjíguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光電二極管

Âm Hán Việt QUANG ĐIỆN NHỊ CỰC QUẢN

光电二极管 nghĩa là điốt quang.

Nghĩa của 光电二极管

guāngdiàn'èrjíguǎn

QUANG ĐIỆN NHỊ CỰC QUẢNphồn thể 光電二極管
  1. Điốt quang

Câu hỏi thường gặp

光电二极管 nghĩa là gì?

光电二极管 (guāngdiàn'èrjíguǎn) nghĩa là điốt quang.

光电二极管 đọc thế nào?

光电二极管 đọc là guāngdiàn'èrjíguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 光电二极管 là gì?

Âm Hán Việt của 光电二极管 là "quang điện nhị cực quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.