光盘驱动器 (guāngpánqūdòngqì) nghĩa là Ổ đĩa CD hoặc DVD.
光盘驱动器 đọc thế nào?
光盘驱动器 đọc là guāngpánqūdòngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 光盘驱动器 là gì?
Âm Hán Việt của 光盘驱动器 là "quang bàn khu động khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.