光禄勋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 光祿勳
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quang lộc huân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
光禄勋 nghĩa là Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿 (jiǔqīng) thời Trung Quốc cổ đại.
Nghĩa của 光禄勋
guānglùxūn
QUANG LỘC HUÂNDanh từphồn thể 光祿勳- Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿 (jiǔqīng) thời Trung Quốc cổ đại
Câu hỏi thường gặp
光禄勋 nghĩa là gì?
光禄勋 (guānglùxūn) nghĩa là Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿 (jiǔqīng) thời Trung Quốc cổ đại.
光禄勋 đọc thế nào?
光禄勋 đọc là guānglùxūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 光禄勋 là gì?
Âm Hán Việt của 光禄勋 là "quang lộc huân".