TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光禄大夫

guānglùdàifu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光祿大夫

Âm Hán Việt QUANG LỘC ĐẠI PHU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quang lộc đại phu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

光禄大夫 nghĩa là Chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu".

Nghĩa của 光禄大夫

guānglùdàifu

QUANG LỘC ĐẠI PHUphồn thể 光祿大夫
  1. Chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"

Câu hỏi thường gặp

光禄大夫 nghĩa là gì?

光禄大夫 (guānglùdàifu) nghĩa là Chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu".

光禄大夫 đọc thế nào?

光禄大夫 đọc là guānglùdàifu (pinyin).

Âm Hán Việt của 光禄大夫 là gì?

Âm Hán Việt của 光禄大夫 là "quang lộc đại phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.