TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光纤

guāngxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光纖

Âm Hán Việt QUANG TIÊM

光纤 nghĩa là sợi quang, hệ thống sợi quang.

Nghĩa của 光纤

guāngxiān

QUANG TIÊMDanh từphồn thể 光纖
  1. Sợi quang
  2. Hệ thống sợi quang

Câu hỏi thường gặp

光纤 nghĩa là gì?

光纤 (guāngxiān) nghĩa là sợi quang, hệ thống sợi quang.

光纤 đọc thế nào?

光纤 đọc là guāngxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 光纤 là gì?

Âm Hán Việt của 光纤 là "quang tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.