TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光线

guāngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光線

Âm Hán Việt QUANG TUYẾN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 道 (dào)

光线 nghĩa là tia sáng, ánh sáng.

Nghĩa của 光线

guāngxiàn

QUANG TUYẾNDanh từphồn thể 光線
  1. Tia sáng
  2. Ánh sáng
  3. Sự chiếu sáng
  4. Ánh sáng (cho một bức ảnh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光线

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 光线

  • 飞蛾被光线吸引。 Fēi'é bèi guāngxiàn xīyǐn.Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067172
  • 不要在太暗的光线下看书,那对你的眼睛不好的。 Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540624

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

光线 nghĩa là gì?

光线 (guāngxiàn) nghĩa là tia sáng, ánh sáng.

光线 đọc thế nào?

光线 đọc là guāngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 光线 là gì?

Âm Hán Việt của 光线 là "quang tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.