光线
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 光線
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 道 (dào)
光线 nghĩa là tia sáng, ánh sáng.
Nghĩa của 光线
guāngxiàn
QUANG TUYẾNDanh từphồn thể 光線- Tia sáng
- Ánh sáng
- Sự chiếu sáng
- Ánh sáng (cho một bức ảnh)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光线
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 光线
- 飞蛾被光线吸引。 Fēi'é bèi guāngxiàn xīyǐn.Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067172
- 不要在太暗的光线下看书,那对你的眼睛不好的。 Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540624
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
光线 nghĩa là gì?
光线 (guāngxiàn) nghĩa là tia sáng, ánh sáng.
光线 đọc thế nào?
光线 đọc là guāngxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 光线 là gì?
Âm Hán Việt của 光线 là "quang tuyến".