TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光耦合器

guāng'ǒuhéqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG NGẪU HỢP KHÍ

光耦合器 nghĩa là cặp quang.

Nghĩa của 光耦合器

guāng'ǒuhéqì

QUANG NGẪU HỢP KHÍ
  1. Cặp quang (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

光耦合器 nghĩa là gì?

光耦合器 (guāng'ǒuhéqì) nghĩa là cặp quang.

光耦合器 đọc thế nào?

光耦合器 đọc là guāng'ǒuhéqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 光耦合器 là gì?

Âm Hán Việt của 光耦合器 là "quang ngẫu hợp khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.