TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光荣榜

guāngróngbǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光榮榜

Âm Hán Việt QUANG VINH BẢNG

光荣榜 nghĩa là bảng vinh danh.

Nghĩa của 光荣榜

guāngróngbǎng

QUANG VINH BẢNGDanh từphồn thể 光榮榜
  1. Bảng vinh danh

Câu hỏi thường gặp

光荣榜 nghĩa là gì?

光荣榜 (guāngróngbǎng) nghĩa là bảng vinh danh.

光荣榜 đọc thế nào?

光荣榜 đọc là guāngróngbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光荣榜 là gì?

Âm Hán Việt của 光荣榜 là "quang vinh bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.