TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光荣

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guāngróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光榮

Âm Hán Việt QUANG VINH

光荣 nghĩa là Vinh dự và vinh quang.

Nghĩa của 光荣

guāngróng

QUANG VINHTính từ, Danh từphồn thể 光榮
  1. Vinh dự và vinh quang
  2. Vẻ vang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光荣

Đồng nghĩa

Từ ghép có 光荣

Câu hỏi thường gặp

光荣 nghĩa là gì?

光荣 (guāngróng) nghĩa là Vinh dự và vinh quang.

光荣 đọc thế nào?

光荣 đọc là guāngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光荣 là gì?

Âm Hán Việt của 光荣 là "quang vinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.