TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光荣革命

Guāngróng Gémìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光榮革命

Âm Hán Việt QUANG VINH CÁCH MỆNH

光荣革命 nghĩa là Cách mạng Vinh quang.

Nghĩa của 光荣革命

Guāngróng Gémìng

QUANG VINH CÁCH MỆNHTên riêngphồn thể 光榮革命tên riêng
  1. Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688)

Câu hỏi thường gặp

光荣革命 nghĩa là gì?

光荣革命 (guāngróng gémìng) nghĩa là Cách mạng Vinh quang.

光荣革命 đọc thế nào?

光荣革命 đọc là Guāngróng Gémìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 光荣革命 là gì?

Âm Hán Việt của 光荣革命 là "quang vinh cách mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.