TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光谱图

guāngpǔtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光譜圖

Âm Hán Việt QUANG PHỔ ĐỒ

光谱图 nghĩa là phổ đồ.

Nghĩa của 光谱图

guāngpǔtú

QUANG PHỔ ĐỒphồn thể 光譜圖
  1. Phổ đồ

Câu hỏi thường gặp

光谱图 nghĩa là gì?

光谱图 (guāngpǔtú) nghĩa là phổ đồ.

光谱图 đọc thế nào?

光谱图 đọc là guāngpǔtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 光谱图 là gì?

Âm Hán Việt của 光谱图 là "quang phổ đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.