TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光速

guāngsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG TỐC

光速 nghĩa là tốc độ ánh sáng.

Nghĩa của 光速

guāngsù

QUANG TỐCDanh từ, Phó từ
  1. Tốc độ ánh sáng

Câu hỏi thường gặp

光速 nghĩa là gì?

光速 (guāngsù) nghĩa là tốc độ ánh sáng.

光速 đọc thế nào?

光速 đọc là guāngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 光速 là gì?

Âm Hán Việt của 光速 là "quang tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.