TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光阴

guāngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光陰

Âm Hán Việt QUANG ÂM

光阴 nghĩa là thời gian có sẵn.

Nghĩa của 光阴

guāngyīn

QUANG ÂMDanh từphồn thể 光陰
  1. Thời gian có sẵn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光阴

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 光阴

  • 光阴荏苒 — Thời gian trôi nhanh quá!
  • 光阴似箭 — Thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!

Câu ví dụ với 光阴

  • 光阴飞似箭,水果飞似蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8697777
  • 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Guāngyīn fēishì rú jiàn; guǒyíng xǐhuan xiāngjiāo.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

光阴 nghĩa là gì?

光阴 (guāngyīn) nghĩa là thời gian có sẵn.

光阴 đọc thế nào?

光阴 đọc là guāngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 光阴 là gì?

Âm Hán Việt của 光阴 là "quang âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.