光阴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 光陰
光阴 nghĩa là thời gian có sẵn.
Nghĩa của 光阴
guāngyīn
QUANG ÂMDanh từphồn thể 光陰- Thời gian có sẵn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光阴
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 光阴
Câu ví dụ với 光阴
- 光阴飞似箭,水果飞似蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8697777
- 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Guāngyīn fēishì rú jiàn; guǒyíng xǐhuan xiāngjiāo.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771922
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
光阴 nghĩa là gì?
光阴 (guāngyīn) nghĩa là thời gian có sẵn.
光阴 đọc thế nào?
光阴 đọc là guāngyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 光阴 là gì?
Âm Hán Việt của 光阴 là "quang âm".