光阴似箭 nghĩa là Thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!.
Nghĩa của 光阴似箭
guāngyīnsìjiàn
QUANG ÂM TỰ TIỄNTục ngữphồn thể 光陰似箭
Thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
Câu hỏi thường gặp
光阴似箭 nghĩa là gì?
光阴似箭 (guāngyīnsìjiàn) nghĩa là Thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!.
光阴似箭 đọc thế nào?
光阴似箭 đọc là guāngyīnsìjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 光阴似箭 là gì?
Âm Hán Việt của 光阴似箭 là "quang âm tự tiễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.