TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光顾

guānggù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光顧

Âm Hán Việt QUANG CỐ

光顾 nghĩa là đến thăm.

Nghĩa của 光顾

guānggù

QUANG CỐĐộng từphồn thể 光顧
  1. Đến thăm (với tư cách khách hàng)

Câu hỏi thường gặp

光顾 nghĩa là gì?

光顾 (guānggù) nghĩa là đến thăm.

光顾 đọc thế nào?

光顾 đọc là guānggù (pinyin).

Âm Hán Việt của 光顾 là gì?

Âm Hán Việt của 光顾 là "quang cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.