TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光风霁月

guāngfēngjìyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光風霽月

光风霁月 nghĩa là gió nhẹ trăng thanh.

Nghĩa của 光风霁月

guāngfēngjìyuè

phồn thể 光風霽月
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gió nhẹ trăng thanh
  2. Giai đoạn hòa bình và thịnh vượng
  3. Nhân vật cao quý và nhân hậu

Câu hỏi thường gặp

光风霁月 nghĩa là gì?

光风霁月 (guāngfēngjìyuè) nghĩa là gió nhẹ trăng thanh.

光风霁月 đọc thế nào?

光风霁月 đọc là guāngfēngjìyuè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.