TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克基拉岛

Kèjīlā Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克基拉島

Âm Hán Việt KHẮC CƠ LẠP ĐẢO

克基拉岛 nghĩa là Corfu (tiếng Hy Lạp: Kerkira), đảo ở biển Ionian.

Nghĩa của 克基拉岛

Kèjīlā Dǎo

KHẮC CƠ LẠP ĐẢOphồn thể 克基拉島tên riêng
  1. Corfu (tiếng Hy Lạp: Kerkira), đảo ở biển Ionian

Câu hỏi thường gặp

克基拉岛 nghĩa là gì?

克基拉岛 (kèjīlā dǎo) nghĩa là Corfu (tiếng Hy Lạp: Kerkira), đảo ở biển Ionian.

克基拉岛 đọc thế nào?

克基拉岛 đọc là Kèjīlā Dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 克基拉岛 là gì?

Âm Hán Việt của 克基拉岛 là "khắc cơ lạp đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.