KHẮC LÂU BA ĐẶC LẠPTên riêngphồn thể 克婁巴特拉tên riêng
Cleopatra (tên gọi)
Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng
Câu hỏi thường gặp
克娄巴特拉 nghĩa là gì?
克娄巴特拉 (kèlóubātèlā) nghĩa là Cleopatra (tên gọi).
克娄巴特拉 đọc thế nào?
克娄巴特拉 đọc là Kèlóubātèlā (pinyin).
Âm Hán Việt của 克娄巴特拉 là gì?
Âm Hán Việt của 克娄巴特拉 là "khắc lâu ba đặc lạp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.