克孜勒 (kèzīlè) nghĩa là Kyzyl, thủ đô của Tuva 图瓦 (Túwǎ).
克孜勒 đọc thế nào?
克孜勒 đọc là Kèzīlè (pinyin).
Âm Hán Việt của 克孜勒 là gì?
Âm Hán Việt của 克孜勒 là "khắc tư lặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.